Ngày Tốt Trong Tháng 2/2053 Của Tuổi Bính Tý

Tháng 2 năm 2053 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2053 của tuổi Bính Tý gồm: 09/02, 25/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2053

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 13/12
Mậu
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 14/12
Kỷ
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 15/12
Canh
Ngọ
Chấp Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/2
Âm: 16/12
Tân
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 17/12
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 18/12
Quý
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 19/12
Giáp
Tuất
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 20/12
Ất
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/2
Âm: 21/12
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/2
Âm: 22/12
Đinh
Sửu
Bế Nguy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 23/12
Mậu
Dần
Kiến Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 24/12
Kỷ
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/2
Âm: 25/12
Canh
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/2
Âm: 26/12
Tân
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 27/12
Nhâm
Ngọ
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/2
Âm: 28/12
Quý
Mùi
Chấp Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 29/12
Giáp
Thân
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 1/0
Ất
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/2
Âm: 2/0
Bính
Tuất
Thành Sâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 3/0
Đinh
Hợi
Thu Tỉnh +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 4/0
Mậu
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 5/0
Kỷ
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 6/0
Canh
Dần
Kiến Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/2
Âm: 7/0
Tân
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 8/0
Nhâm
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/2
Âm: 9/0
Quý
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 10/0
Giáp
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/2
Âm: 11/0
Ất
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết