Ngày Tốt Trong Tháng 2/2035 Của Tuổi Tân Mùi

Tháng 2 năm 2035 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Mùi (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2035 của tuổi Tân Mùi gồm: 01/02, 08/02, 19/02, 26/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2035

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 24/12
Quý
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 25/12
Giáp
Ngọ
Chấp Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/2
Âm: 26/12
Ất
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/2
Âm: 27/12
Bính
Thân
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 28/12
Đinh
Dậu
Nguy Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/2
Âm: 29/12
Mậu
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 30/12
Kỷ
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 1/1
Canh
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 2/1
Tân
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/2
Âm: 3/1
Nhâm
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 4/1
Quý
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/2
Âm: 5/1
Giáp
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 6/1
Ất
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 7/1
Bính
Ngọ
Định Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 8/1
Đinh
Mùi
Chấp Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 9/1
Mậu
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/2
Âm: 10/1
Kỷ
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
18/2
Âm: 11/1
Canh
Tuất
Thành Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 12/1
Tân
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/2
Âm: 13/1
Nhâm
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 14/1
Quý
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/2
Âm: 15/1
Giáp
Dần
Kiến Giác +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 16/1
Ất
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/2
Âm: 17/1
Bính
Thìn
Mãn Đê +1 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/2
Âm: 18/1
Đinh
Tỵ
Bình Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 19/1
Mậu
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 20/1
Kỷ
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 21/1
Canh
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết