Ngày Tốt Trong Tháng 2/2019 Của Tuổi Canh Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2019 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2019 của tuổi Canh Dần gồm: 08/02, 14/02, 20/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2019

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 27/12
Kỷ
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 28/12
Canh
Ngọ
Chấp Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 29/12
Tân
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/2
Âm: 30/12
Nhâm
Thân
Phá Tất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/2
Âm: 1/1
Quý
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
6/2
Âm: 2/1
Giáp
Tuất
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 3/1
Ất
Hợi
Thu Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 4/1
Bính
Khai Quỷ +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 5/1
Đinh
Sửu
Bế Liễu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 6/1
Mậu
Dần
Kiến Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/2
Âm: 7/1
Kỷ
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 8/1
Canh
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/2
Âm: 9/1
Tân
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 10/1
Nhâm
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/2
Âm: 11/1
Quý
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 12/1
Giáp
Thân
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/2
Âm: 13/1
Ất
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 14/1
Bính
Tuất
Thành Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 15/1
Đinh
Hợi
Thu +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/2
Âm: 16/1
Mậu
Khai +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 17/1
Kỷ
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 18/1
Canh
Dần
Kiến Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 19/1
Tân
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/2
Âm: 20/1
Nhâm
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/2
Âm: 21/1
Quý
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 22/1
Giáp
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 23/1
Ất
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 24/1
Bính
Thân
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết