Ngày tốt tuổi Canh Thìn tháng 2/2012

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2012. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2012 của tuổi Canh Thìn gồm: 02/02, 10/02, 15/02, 20/02, 21/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2012

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 10/1
Nhâm
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 11/1
Quý
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 12/1
Giáp
Ngọ
Chấp Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/2
Âm: 13/1
Ất
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 14/1
Bính
Thân
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 15/1
Đinh
Dậu
Nguy Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/2
Âm: 16/1
Mậu
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/2
Âm: 17/1
Kỷ
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 18/1
Canh
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 19/1
Tân
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/2
Âm: 20/1
Nhâm
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 21/1
Quý
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/2
Âm: 22/1
Giáp
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 23/1
Ất
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 24/1
Bính
Ngọ
Định Sâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 25/1
Đinh
Mùi
Chấp Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 26/1
Mậu
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 27/1
Kỷ
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 28/1
Canh
Tuất
Thành Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/2
Âm: 29/1
Tân
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 30/1
Nhâm
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 1/2
Quý
Sửu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 2/2
Giáp
Dần
Kiến Giác +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 3/2
Ất
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 4/2
Bính
Thìn
Mãn Đê +1 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/2
Âm: 5/2
Đinh
Tỵ
Bình Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 6/2
Mậu
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/2
Âm: 7/2
Kỷ
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/2
Âm: 8/2
Canh
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết