Ngày tốt tuổi Canh Thân tháng 2/2008

Tháng 2 năm 2008 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thân (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Canh Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2008 của tuổi Canh Thân gồm: 06/02, 07/02, 12/02, 18/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2008

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 25/12
Tân
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/2
Âm: 26/12
Nhâm
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/2
Âm: 27/12
Quý
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 28/12
Giáp
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/2
Âm: 29/12
Ất
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 30/12
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 1/1
Đinh
Sửu
Bế Đẩu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 2/1
Mậu
Dần
Kiến Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/2
Âm: 3/1
Kỷ
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 4/1
Canh
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/2
Âm: 5/1
Tân
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 6/1
Nhâm
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 7/1
Quý
Mùi
Chấp Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 8/1
Giáp
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 9/1
Ất
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/2
Âm: 10/1
Bính
Tuất
Thành Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 11/1
Đinh
Hợi
Thu Mão +3 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
18/2
Âm: 12/1
Mậu
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/2
Âm: 13/1
Kỷ
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 14/1
Canh
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/2
Âm: 15/1
Tân
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 16/1
Nhâm
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 17/1
Quý
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 18/1
Giáp
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 19/1
Ất
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 20/1
Bính
Thân
Phá Dực +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/2
Âm: 21/1
Đinh
Dậu
Nguy Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/2
Âm: 22/1
Mậu
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/2
Âm: 23/1
Kỷ
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết