Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2190

Tháng 12 năm 2190 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2190 của tuổi Quý Tỵ gồm: 08/12, 16/12, 21/12, 28/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2190

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 5/11
Kỷ
Tỵ
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 6/11
Canh
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/12
Âm: 7/11
Tân
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 8/11
Nhâm
Thân
Thu Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 9/11
Quý
Dậu
Khai Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 10/11
Giáp
Tuất
Bế Tâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/12
Âm: 11/11
Ất
Hợi
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/12
Âm: 12/11
Bính
Kiến +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/12
Âm: 13/11
Đinh
Sửu
Trừ Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 14/11
Mậu
Dần
Mãn Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 15/11
Kỷ
Mão
Bình Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 16/11
Canh
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/12
Âm: 17/11
Tân
Tỵ
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 18/11
Nhâm
Ngọ
Phá Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 19/11
Quý
Mùi
Nguy Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 20/11
Giáp
Thân
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/12
Âm: 21/11
Ất
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 22/11
Bính
Tuất
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 23/11
Đinh
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/12
Âm: 24/11
Mậu
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/12
Âm: 25/11
Kỷ
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/12
Âm: 26/11
Canh
Dần
Mãn Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 27/11
Tân
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 28/11
Nhâm
Thìn
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/12
Âm: 29/11
Quý
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 30/11
Giáp
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/12
Âm: 1/12
Ất
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/12
Âm: 2/12
Bính
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/12
Âm: 3/12
Đinh
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 4/12
Mậu
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/12
Âm: 5/12
Kỷ
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết