Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2095

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2095. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2095 của tuổi Quý Tỵ gồm: 05/12, 15/12, 22/12, 26/12, 27/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2095

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 5/11
Tân
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/12
Âm: 6/11
Nhâm
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 7/11
Quý
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 8/11
Giáp
Dần
Bình Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/12
Âm: 9/11
Ất
Mão
Định Trương +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/12
Âm: 10/11
Bính
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 11/11
Đinh
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 12/11
Mậu
Ngọ
Phá Giác +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/12
Âm: 13/11
Kỷ
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 14/11
Canh
Thân
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 15/11
Tân
Dậu
Thu Phòng +1 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/12
Âm: 16/11
Nhâm
Tuất
Khai Tâm +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/12
Âm: 17/11
Quý
Hợi
Bế +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/12
Âm: 18/11
Giáp
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 19/11
Ất
Sửu
Trừ Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 20/11
Bính
Dần
Mãn Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 21/11
Đinh
Mão
Bình Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 22/11
Mậu
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 23/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 24/11
Canh
Ngọ
Phá Thất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/12
Âm: 25/11
Tân
Mùi
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
22/12
Âm: 26/11
Nhâm
Thân
Thành Khuê +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/12
Âm: 27/11
Quý
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 28/11
Giáp
Tuất
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/12
Âm: 29/11
Ất
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/12
Âm: 30/11
Bính
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/12
Âm: 1/12
Đinh
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/12
Âm: 2/12
Mậu
Dần
Mãn Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 3/12
Kỷ
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 4/12
Canh
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/12
Âm: 5/12
Tân
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết