Ngày Tốt Trong Tháng 12/2082 Của Tuổi Đinh Mão

Tháng 12 năm 2082 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2082 của tuổi Đinh Mão gồm: 10/12, 18/12, 22/12, 30/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2082

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 12/10
Quý
Mão
Định +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/12
Âm: 13/10
Giáp
Thìn
Chấp +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 14/10
Ất
Tỵ
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 15/10
Bính
Ngọ
Nguy Ngưu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/12
Âm: 16/10
Đinh
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/12
Âm: 17/10
Mậu
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 18/10
Kỷ
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/12
Âm: 19/10
Canh
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/12
Âm: 20/10
Tân
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/12
Âm: 21/10
Nhâm
Kiến Khuê +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/12
Âm: 22/10
Quý
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 23/10
Giáp
Dần
Mãn Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 24/10
Ất
Mão
Bình Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 25/10
Bính
Thìn
Định Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/12
Âm: 26/10
Đinh
Tỵ
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 27/10
Mậu
Ngọ
Phá Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 28/10
Kỷ
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/12
Âm: 29/10
Canh
Thân
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/12
Âm: 1/11
Tân
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/12
Âm: 2/11
Nhâm
Tuất
Khai Tinh +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/12
Âm: 3/11
Quý
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 4/11
Giáp
Kiến Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/12
Âm: 5/11
Ất
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 6/11
Bính
Dần
Mãn Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 7/11
Đinh
Mão
Bình Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 8/11
Mậu
Thìn
Định Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/12
Âm: 9/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 10/11
Canh
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/12
Âm: 11/11
Tân
Mùi
Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/12
Âm: 12/11
Nhâm
Thân
Thành +4 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/12
Âm: 13/11
Quý
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết