Ngày Tốt Trong Tháng 12/2074 Của Tuổi Nhâm Dần
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2074. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2074
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 13/10 |
Tân Dậu |
Khai | Liễu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 14/10 |
Nhâm Tuất |
Bế | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 15/10 |
Quý Hợi |
Kiến | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 16/10 |
Giáp Tý |
Trừ | Dực | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 17/10 |
Ất Sửu |
Mãn | Chẩn | +2 Cát / -2 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 18/10 |
Bính Dần |
Bình | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 19/10 |
Đinh Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 20/10 |
Mậu Thìn |
Định | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 21/10 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 22/10 |
Canh Ngọ |
Phá | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 23/10 |
Tân Mùi |
Nguy | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 24/10 |
Nhâm Thân |
Thành | Cơ | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 25/10 |
Quý Dậu |
Thu | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 26/10 |
Giáp Tuất |
Khai | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 27/10 |
Ất Hợi |
Bế | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 28/10 |
Bính Tý |
Kiến | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 29/10 |
Đinh Sửu |
Trừ | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 1/11 |
Mậu Dần |
Mãn | Thất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 2/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Bích | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 3/11 |
Canh Thìn |
Định | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 4/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 5/11 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Vị | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 6/11 |
Quý Mùi |
Nguy | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 7/11 |
Giáp Thân |
Thành | Tất | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 8/11 |
Ất Dậu |
Thu | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 9/11 |
Bính Tuất |
Khai | Sâm | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 10/11 |
Đinh Hợi |
Bế | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 11/11 |
Mậu Tý |
Kiến | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 12/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 13/11 |
Canh Dần |
Mãn | Tinh | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 14/11 |
Tân Mão |
Bình | Trương | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2074 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2075 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2075 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2075 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2075 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2075 cho tuổi Nhâm Dần
