Ngày Tốt Trong Tháng 12/2070 Của Tuổi Kỷ Sửu

Tháng 12 năm 2070 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Sửu (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Tích Lịch Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2070 của tuổi Kỷ Sửu gồm: 09/12, 13/12, 17/12, 21/12, 26/12, 29/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2070

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 29/10
Canh
Trừ Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/12
Âm: 1/11
Tân
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/12
Âm: 2/11
Nhâm
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 3/11
Quý
Mão
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 4/11
Giáp
Thìn
Chấp Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 5/11
Ất
Tỵ
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 6/11
Bính
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/12
Âm: 7/11
Đinh
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/12
Âm: 8/11
Mậu
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/12
Âm: 9/11
Kỷ
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/12
Âm: 10/11
Canh
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/12
Âm: 11/11
Tân
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/12
Âm: 12/11
Nhâm
Kiến Đê +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/12
Âm: 13/11
Quý
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 14/11
Giáp
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 15/11
Ất
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 16/11
Bính
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/12
Âm: 17/11
Đinh
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 18/11
Mậu
Ngọ
Phá Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 19/11
Kỷ
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/12
Âm: 20/11
Canh
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/12
Âm: 21/11
Tân
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 22/11
Nhâm
Tuất
Khai Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 23/11
Quý
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 24/11
Giáp
Kiến Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/12
Âm: 25/11
Ất
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/12
Âm: 26/11
Bính
Dần
Mãn Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 27/11
Đinh
Mão
Bình Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 28/11
Mậu
Thìn
Định Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/12
Âm: 29/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 30/11
Canh
Ngọ
Phá Sâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết