Ngày Tốt Trong Tháng 12/2044 Của Tuổi Nhâm Thân
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2044. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2044
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 13/10 |
Giáp Thân |
Thu | Khuê | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 14/10 |
Ất Dậu |
Khai | Lâu | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 15/10 |
Bính Tuất |
Bế | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 16/10 |
Đinh Hợi |
Kiến | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 17/10 |
Mậu Tý |
Trừ | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 18/10 |
Kỷ Sửu |
Mãn | Chủy | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 19/10 |
Canh Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 20/10 |
Tân Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 21/10 |
Nhâm Thìn |
Định | Quỷ | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 22/10 |
Quý Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 23/10 |
Giáp Ngọ |
Phá | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 24/10 |
Ất Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 25/10 |
Bính Thân |
Thành | Dực | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 26/10 |
Đinh Dậu |
Thu | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 27/10 |
Mậu Tuất |
Khai | Giác | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 28/10 |
Kỷ Hợi |
Bế | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 29/10 |
Canh Tý |
Kiến | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 30/10 |
Tân Sửu |
Trừ | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 1/11 |
Nhâm Dần |
Mãn | Tâm | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 2/11 |
Quý Mão |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 3/11 |
Giáp Thìn |
Định | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 4/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 5/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 6/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 7/11 |
Mậu Thân |
Thành | Hư | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 8/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 9/11 |
Canh Tuất |
Khai | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 10/11 |
Tân Hợi |
Bế | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 11/11 |
Nhâm Tý |
Kiến | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 12/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 13/11 |
Giáp Dần |
Mãn | Vị | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2044 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2045 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2045 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2045 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2045 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2045 cho tuổi Nhâm Thân
