Ngày Tốt Trong Tháng 12/2039 Của Tuổi Kỷ Sửu

Lá số: Bản mệnh Tích Lịch Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2039 của tuổi Kỷ Sửu gồm: 09/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2039

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 16/10
Đinh
Tỵ
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/12
Âm: 17/10
Mậu
Ngọ
Nguy Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/12
Âm: 18/10
Kỷ
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/12
Âm: 19/10
Canh
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 20/10
Tân
Dậu
Khai Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 21/10
Nhâm
Tuất
Bế Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 22/10
Quý
Hợi
Kiến Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 23/10
Giáp
Kiến Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 24/10
Ất
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/12
Âm: 25/10
Bính
Dần
Mãn Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 26/10
Đinh
Mão
Bình Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 27/10
Mậu
Thìn
Định Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 28/10
Kỷ
Tỵ
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 29/10
Canh
Ngọ
Phá Sâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/12
Âm: 1/11
Tân
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/12
Âm: 2/11
Nhâm
Thân
Thành Quỷ +4 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/12
Âm: 3/11
Quý
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 4/11
Giáp
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/12
Âm: 5/11
Ất
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 6/11
Bính
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/12
Âm: 7/11
Đinh
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 8/11
Mậu
Dần
Mãn Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 9/11
Kỷ
Mão
Bình Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 10/11
Canh
Thìn
Định Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/12
Âm: 11/11
Tân
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 12/11
Nhâm
Ngọ
Phá Tâm +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/12
Âm: 13/11
Quý
Mùi
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/12
Âm: 14/11
Giáp
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 15/11
Ất
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/12
Âm: 16/11
Bính
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/12
Âm: 17/11
Đinh
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết