Ngày Tốt Trong Tháng 12/2035 Của Tuổi Ất Sửu

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2035 của tuổi Ất Sửu gồm: 05/12, 14/12, 25/12, 29/12, 30/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2035

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 2/11
Bính
Thân
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 3/11
Đinh
Dậu
Khai Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 4/11
Mậu
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/12
Âm: 5/11
Kỷ
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 6/11
Canh
Trừ +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/12
Âm: 7/11
Tân
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 8/11
Nhâm
Dần
Bình Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 9/11
Quý
Mão
Bình Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 10/11
Giáp
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/12
Âm: 11/11
Ất
Tỵ
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 12/11
Bính
Ngọ
Phá Thất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/12
Âm: 13/11
Đinh
Mùi
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/12
Âm: 14/11
Mậu
Thân
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 15/11
Kỷ
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/12
Âm: 16/11
Canh
Tuất
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/12
Âm: 17/11
Tân
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/12
Âm: 18/11
Nhâm
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 19/11
Quý
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 20/11
Giáp
Dần
Mãn Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 21/11
Ất
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 22/11
Bính
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 23/11
Đinh
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 24/11
Mậu
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/12
Âm: 25/11
Kỷ
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/12
Âm: 26/11
Canh
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/12
Âm: 27/11
Tân
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 28/11
Nhâm
Tuất
Khai Giác +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/12
Âm: 29/11
Quý
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 1/12
Giáp
Kiến Đê +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/12
Âm: 2/12
Ất
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/12
Âm: 3/12
Bính
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết