Ngày Tốt Trong Tháng 2/2036 Của Tuổi Ất Sửu

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2036 của tuổi Ất Sửu gồm: 15/02, 28/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2036

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 5/1
Mậu
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 6/1
Kỷ
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 7/1
Canh
Bế +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 8/1
Tân
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/2
Âm: 9/1
Nhâm
Dần
Kiến Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 10/1
Quý
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 11/1
Giáp
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 12/1
Ất
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 13/1
Bính
Ngọ
Định Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 14/1
Đinh
Mùi
Chấp Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/2
Âm: 15/1
Mậu
Thân
Phá Tất +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 16/1
Kỷ
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/2
Âm: 17/1
Canh
Tuất
Thành Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 18/1
Tân
Hợi
Thu Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 19/1
Nhâm
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 20/1
Quý
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/2
Âm: 21/1
Giáp
Dần
Kiến Tinh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 22/1
Ất
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 23/1
Bính
Thìn
Mãn Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 24/1
Đinh
Tỵ
Bình Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 25/1
Mậu
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 26/1
Kỷ
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/2
Âm: 27/1
Canh
Thân
Phá Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 28/1
Tân
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/2
Âm: 29/1
Nhâm
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 30/1
Quý
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 1/2
Giáp
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 2/2
Ất
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/2
Âm: 3/2
Bính
Dần
Kiến Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết