Ngày Tốt Trong Tháng 12/2031 Của Tuổi Kỷ Tỵ

Tháng 12 năm 2031 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Đại Lâm Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Kỷ Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2031 của tuổi Kỷ Tỵ gồm: 03/12, 10/12, 15/12, 22/12, 30/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2031

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 17/10
Ất
Hợi
Kiến Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/12
Âm: 18/10
Bính
Trừ Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 19/10
Đinh
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/12
Âm: 20/10
Mậu
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/12
Âm: 21/10
Kỷ
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/12
Âm: 22/10
Canh
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 23/10
Tân
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 24/10
Nhâm
Ngọ
Phá Tâm +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/12
Âm: 25/10
Quý
Mùi
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 26/10
Giáp
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/12
Âm: 27/10
Ất
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 28/10
Bính
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/12
Âm: 29/10
Đinh
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/12
Âm: 1/11
Mậu
Kiến +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/12
Âm: 2/11
Kỷ
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 3/11
Canh
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 4/11
Tân
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 5/11
Nhâm
Thìn
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 6/11
Quý
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 7/11
Giáp
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 8/11
Ất
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
22/12
Âm: 9/11
Bính
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/12
Âm: 10/11
Đinh
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/12
Âm: 11/11
Mậu
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/12
Âm: 12/11
Kỷ
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/12
Âm: 13/11
Canh
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 14/11
Tân
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 15/11
Nhâm
Dần
Mãn Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 16/11
Quý
Mão
Bình Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 17/11
Giáp
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/12
Âm: 18/11
Ất
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết