Ngày Tốt Trong Tháng 1/2032 Của Tuổi Kỷ Tỵ
Xem ngày tốt xấu tháng 1/2032 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2032
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 19/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Giác | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 20/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 21/11 |
Mậu Thân |
Thành | Đê | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 22/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 23/11 |
Canh Tuất |
Khai | Tâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 24/11 |
Tân Hợi |
Khai | Vĩ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 25/11 |
Nhâm Tý |
Bế | Cơ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 26/11 |
Quý Sửu |
Kiến | Đẩu | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 27/11 |
Giáp Dần |
Trừ | Ngưu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 28/11 |
Ất Mão |
Mãn | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 29/11 |
Bính Thìn |
Bình | Hư | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 30/11 |
Đinh Tỵ |
Định | Nguy | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 1/12 |
Mậu Ngọ |
Chấp | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 2/12 |
Kỷ Mùi |
Phá | Bích | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 3/12 |
Canh Thân |
Nguy | Khuê | +3 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 4/12 |
Tân Dậu |
Thành | Lâu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 5/12 |
Nhâm Tuất |
Thu | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 6/12 |
Quý Hợi |
Khai | Mão | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 7/12 |
Giáp Tý |
Bế | Tất | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 8/12 |
Ất Sửu |
Kiến | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 9/12 |
Bính Dần |
Trừ | Sâm | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 10/12 |
Đinh Mão |
Mãn | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 11/12 |
Mậu Thìn |
Bình | Quỷ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 12/12 |
Kỷ Tỵ |
Định | Liễu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 13/12 |
Canh Ngọ |
Chấp | Tinh | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 14/12 |
Tân Mùi |
Phá | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 15/12 |
Nhâm Thân |
Nguy | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 16/12 |
Quý Dậu |
Thành | Chẩn | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 17/12 |
Giáp Tuất |
Thu | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 18/12 |
Ất Hợi |
Khai | Cang | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 19/12 |
Bính Tý |
Bế | Đê | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
