Ngày tốt tuổi Tân Dậu tháng 12/2015
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2015 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2015
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 20/10 |
Tân Hợi |
Kiến | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 21/10 |
Nhâm Tý |
Trừ | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 22/10 |
Quý Sửu |
Mãn | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 23/10 |
Giáp Dần |
Bình | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 24/10 |
Ất Mão |
Định | Nữ | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 25/10 |
Bính Thìn |
Chấp | Hư | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 26/10 |
Đinh Tỵ |
Phá | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 27/10 |
Mậu Ngọ |
Phá | Thất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 28/10 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 29/10 |
Canh Thân |
Thành | Khuê | +3 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 1/11 |
Tân Dậu |
Thu | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 2/11 |
Nhâm Tuất |
Khai | Vị | +2 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 3/11 |
Quý Hợi |
Bế | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 4/11 |
Giáp Tý |
Kiến | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 5/11 |
Ất Sửu |
Trừ | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 6/11 |
Bính Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 7/11 |
Đinh Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 8/11 |
Mậu Thìn |
Định | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 9/11 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 10/11 |
Canh Ngọ |
Phá | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 11/11 |
Tân Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 12/11 |
Nhâm Thân |
Thành | Dực | +4 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 13/11 |
Quý Dậu |
Thu | Chẩn | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 14/11 |
Giáp Tuất |
Khai | Giác | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 15/11 |
Ất Hợi |
Bế | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 16/11 |
Bính Tý |
Kiến | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 17/11 |
Đinh Sửu |
Trừ | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 18/11 |
Mậu Dần |
Mãn | Tâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 19/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 20/11 |
Canh Thìn |
Định | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 21/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2015 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2016 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2016 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2016 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2016 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2016 cho tuổi Tân Dậu
