Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 12/2011

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2011. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2011 của tuổi Canh Dần gồm: 23/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2011

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 7/11
Canh
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 8/11
Tân
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/12
Âm: 9/11
Nhâm
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 10/11
Quý
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/12
Âm: 11/11
Giáp
Ngọ
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/12
Âm: 12/11
Ất
Mùi
Thành +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/12
Âm: 13/11
Bính
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/12
Âm: 14/11
Đinh
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 15/11
Mậu
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/12
Âm: 16/11
Kỷ
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/12
Âm: 17/11
Canh
Kiến +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/12
Âm: 18/11
Tân
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 19/11
Nhâm
Dần
Mãn Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 20/11
Quý
Mão
Bình Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 21/11
Giáp
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 22/11
Ất
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 23/11
Bính
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 24/11
Đinh
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/12
Âm: 25/11
Mậu
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/12
Âm: 26/11
Kỷ
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/12
Âm: 27/11
Canh
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 28/11
Tân
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/12
Âm: 29/11
Nhâm
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/12
Âm: 30/11
Quý
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 1/12
Giáp
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 2/12
Ất
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 3/12
Bính
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 4/12
Đinh
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 5/12
Mậu
Ngọ
Phá Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 6/12
Kỷ
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
31/12
Âm: 7/12
Canh
Thân
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết