Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 12/2009

Xem ngày tốt xấu tháng 12/2009 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2009 của tuổi Canh Dần gồm: 10/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2009

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 15/10
Canh
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 16/10
Tân
Tỵ
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/12
Âm: 17/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 18/10
Quý
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 19/10
Giáp
Thân
Thu Đê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/12
Âm: 20/10
Ất
Dậu
Khai Phòng +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 21/10
Bính
Tuất
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/12
Âm: 22/10
Đinh
Hợi
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 23/10
Mậu
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 24/10
Kỷ
Sửu
Trừ Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/12
Âm: 25/10
Canh
Dần
Mãn Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 26/10
Tân
Mão
Bình Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 27/10
Nhâm
Thìn
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 28/10
Quý
Tỵ
Chấp Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 29/10
Giáp
Ngọ
Phá Thất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/12
Âm: 1/11
Ất
Mùi
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/12
Âm: 2/11
Bính
Thân
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/12
Âm: 3/11
Đinh
Dậu
Thu Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 4/11
Mậu
Tuất
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/12
Âm: 5/11
Kỷ
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 6/11
Canh
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/12
Âm: 7/11
Tân
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 8/11
Nhâm
Dần
Mãn Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 9/11
Quý
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 10/11
Giáp
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/12
Âm: 11/11
Ất
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 12/11
Bính
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/12
Âm: 13/11
Đinh
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 14/11
Mậu
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/12
Âm: 15/11
Kỷ
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/12
Âm: 16/11
Canh
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết