Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 11/2240

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2240. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2240 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/11, 05/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2240

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 17/9
Tân
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 18/9
Nhâm
Tuất
Kiến Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 19/9
Quý
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/11
Âm: 20/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/11
Âm: 21/9
Ất
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 22/9
Bính
Dần
Định Ngưu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 23/9
Đinh
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 24/9
Mậu
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 25/9
Kỷ
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 26/9
Canh
Ngọ
Nguy Thất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/11
Âm: 27/9
Tân
Mùi
Thành Bích +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 28/9
Nhâm
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 29/9
Quý
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 30/9
Giáp
Tuất
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 1/10
Ất
Hợi
Kiến Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/11
Âm: 2/10
Bính
Trừ Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/11
Âm: 3/10
Đinh
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 4/10
Mậu
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/11
Âm: 5/10
Kỷ
Mão
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 6/10
Canh
Thìn
Chấp Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 7/10
Tân
Tỵ
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 8/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 9/10
Quý
Mùi
Thành Trương +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/11
Âm: 10/10
Giáp
Thân
Thu Dực +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 11/10
Ất
Dậu
Khai Chẩn +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 12/10
Bính
Tuất
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 13/10
Đinh
Hợi
Kiến Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/11
Âm: 14/10
Mậu
Trừ Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 15/10
Kỷ
Sửu
Mãn Phòng +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 16/10
Canh
Dần
Bình Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết