Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 11/2213

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2213. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 11/2213 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/11, 12/11, 16/11, 27/11, 29/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2213

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 18/9
Kỷ
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/11
Âm: 19/9
Canh
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/11
Âm: 20/9
Tân
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/11
Âm: 21/9
Nhâm
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 22/9
Quý
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 23/9
Giáp
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 24/9
Ất
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/11
Âm: 25/9
Bính
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 26/9
Đinh
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/11
Âm: 27/9
Mậu
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 28/9
Kỷ
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 29/9
Canh
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 1/10
Tân
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/11
Âm: 2/10
Nhâm
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 3/10
Quý
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 4/10
Giáp
Dần
Bình Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/11
Âm: 5/10
Ất
Mão
Định Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 6/10
Bính
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 7/10
Đinh
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 8/10
Mậu
Ngọ
Nguy Vị +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/11
Âm: 9/10
Kỷ
Mùi
Thành Mão +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/11
Âm: 10/10
Canh
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 11/10
Tân
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 12/10
Nhâm
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 13/10
Quý
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/11
Âm: 14/10
Giáp
Trừ Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 15/10
Ất
Sửu
Mãn Liễu +2 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/11
Âm: 16/10
Bính
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/11
Âm: 17/10
Đinh
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 18/10
Mậu
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết