Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 11/2181

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2181 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2181 của tuổi Quý Tỵ gồm: 14/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2181

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 25/9
Nhâm
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 26/9
Quý
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 27/9
Giáp
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 28/9
Ất
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/11
Âm: 29/9
Bính
Thìn
Phá Tất +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/11
Âm: 30/9
Đinh
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/11
Âm: 1/10
Mậu
Ngọ
Nguy Sâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/11
Âm: 2/10
Kỷ
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/11
Âm: 3/10
Canh
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 4/10
Tân
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 5/10
Nhâm
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 6/10
Quý
Hợi
Kiến Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/11
Âm: 7/10
Giáp
Trừ Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 8/10
Ất
Sửu
Mãn Chẩn +2 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 9/10
Bính
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/11
Âm: 10/10
Đinh
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/11
Âm: 11/10
Mậu
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 12/10
Kỷ
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/11
Âm: 13/10
Canh
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 14/10
Tân
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 15/10
Nhâm
Thân
Thu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 16/10
Quý
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 17/10
Giáp
Tuất
Bế Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/11
Âm: 18/10
Ất
Hợi
Kiến Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/11
Âm: 19/10
Bính
Trừ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/11
Âm: 20/10
Đinh
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 21/10
Mậu
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/11
Âm: 22/10
Kỷ
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 23/10
Canh
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 24/10
Tân
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết