Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 11/2176

Tháng 11 năm 2176 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2176 của tuổi Quý Tỵ gồm: 09/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2176

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 1/10
Bính
Tuất
Kiến Ngưu +4 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/11
Âm: 2/10
Đinh
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/11
Âm: 3/10
Mậu
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 4/10
Kỷ
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/11
Âm: 5/10
Canh
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 6/10
Tân
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/11
Âm: 7/10
Nhâm
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 8/10
Quý
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/11
Âm: 9/10
Giáp
Ngọ
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/11
Âm: 10/10
Ất
Mùi
Thành Mão +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/11
Âm: 11/10
Bính
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 12/10
Đinh
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 13/10
Mậu
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 14/10
Kỷ
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/11
Âm: 15/10
Canh
Trừ Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/11
Âm: 16/10
Tân
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/11
Âm: 17/10
Nhâm
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 18/10
Quý
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 19/10
Giáp
Thìn
Chấp Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 20/10
Ất
Tỵ
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/11
Âm: 21/10
Bính
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/11
Âm: 22/10
Đinh
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 23/10
Mậu
Thân
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 24/10
Kỷ
Dậu
Khai Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 25/10
Canh
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/11
Âm: 26/10
Tân
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/11
Âm: 27/10
Nhâm
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 28/10
Quý
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/11
Âm: 29/10
Giáp
Dần
Bình Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/11
Âm: 30/10
Ất
Mão
Định Nữ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết