Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 11/2153

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2153. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2153 của tuổi Ất Mùi gồm: 03/11, 07/11, 10/11, 19/11, 27/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2153

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 15/9
Ất
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 16/9
Bính
Tuất
Kiến Ngưu +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 17/9
Đinh
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/11
Âm: 18/9
Mậu
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 19/9
Kỷ
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/11
Âm: 20/9
Canh
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 21/9
Tân
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/11
Âm: 22/9
Nhâm
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 23/9
Quý
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 24/9
Giáp
Ngọ
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/11
Âm: 25/9
Ất
Mùi
Thành Mão +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 26/9
Bính
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 27/9
Đinh
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 28/9
Mậu
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 29/9
Kỷ
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 1/10
Canh
Trừ Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/11
Âm: 2/10
Tân
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/11
Âm: 3/10
Nhâm
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 4/10
Quý
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/11
Âm: 5/10
Giáp
Thìn
Chấp Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 6/10
Ất
Tỵ
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/11
Âm: 7/10
Bính
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 8/10
Đinh
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/11
Âm: 9/10
Mậu
Thân
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 10/10
Kỷ
Dậu
Khai Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 11/10
Canh
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 12/10
Tân
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/11
Âm: 13/10
Nhâm
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 14/10
Quý
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/11
Âm: 15/10
Giáp
Dần
Bình Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết