Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 11/2112

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2112 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2112 của tuổi Ất Mùi gồm: 01/11, 15/11, 29/11, 30/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2112

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 12/9
Canh
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 13/9
Tân
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 14/9
Nhâm
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 15/9
Quý
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/11
Âm: 16/9
Giáp
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 17/9
Ất
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/11
Âm: 18/9
Bính
Thìn
Phá Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 19/9
Đinh
Tỵ
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/11
Âm: 20/9
Mậu
Ngọ
Nguy Sâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/11
Âm: 21/9
Kỷ
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/11
Âm: 22/9
Canh
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 23/9
Tân
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 24/9
Nhâm
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 25/9
Quý
Hợi
Kiến Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 26/9
Giáp
Trừ Dực +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 27/9
Ất
Sửu
Mãn Chẩn +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/11
Âm: 28/9
Bính
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/11
Âm: 29/9
Đinh
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/11
Âm: 1/10
Mậu
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 2/10
Kỷ
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/11
Âm: 3/10
Canh
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 4/10
Tân
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/11
Âm: 5/10
Nhâm
Thân
Thu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 6/10
Quý
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 7/10
Giáp
Tuất
Bế Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 8/10
Ất
Hợi
Kiến Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 9/10
Bính
Trừ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/11
Âm: 10/10
Đinh
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/11
Âm: 11/10
Mậu
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 12/10
Kỷ
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết