Ngày Tốt Trong Tháng 11/2082 Của Tuổi Bính Tý

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2082 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2082 của tuổi Bính Tý gồm: 01/11, 05/11, 19/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2082

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 11/9
Quý
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 12/9
Giáp
Tuất
Kiến Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/11
Âm: 13/9
Ất
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 14/9
Bính
Mãn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 15/9
Đinh
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 16/9
Mậu
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 17/9
Kỷ
Mão
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/11
Âm: 18/9
Canh
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 19/9
Tân
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/11
Âm: 20/9
Nhâm
Ngọ
Nguy Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/11
Âm: 21/9
Quý
Mùi
Thành Bích +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/11
Âm: 22/9
Giáp
Thân
Thu Khuê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 23/9
Ất
Dậu
Khai Lâu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 24/9
Bính
Tuất
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 25/9
Đinh
Hợi
Kiến Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 26/9
Mậu
Trừ Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/11
Âm: 27/9
Kỷ
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 28/9
Canh
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/11
Âm: 29/9
Tân
Mão
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/11
Âm: 1/10
Nhâm
Thìn
Chấp Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 2/10
Quý
Tỵ
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/11
Âm: 3/10
Giáp
Ngọ
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/11
Âm: 4/10
Ất
Mùi
Thành Trương +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/11
Âm: 5/10
Bính
Thân
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 6/10
Đinh
Dậu
Khai Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 7/10
Mậu
Tuất
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 8/10
Kỷ
Hợi
Kiến Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/11
Âm: 9/10
Canh
Trừ Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/11
Âm: 10/10
Tân
Sửu
Mãn Phòng +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 11/10
Nhâm
Dần
Bình Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết