Ngày Tốt Trong Tháng 11/2078 Của Tuổi Nhâm Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2078. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2078 của tuổi Nhâm Dần gồm: 19/11, 23/11, 24/11, 28/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2078

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 27/9
Nhâm
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 28/9
Quý
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/11
Âm: 29/9
Giáp
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 1/10
Ất
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/11
Âm: 2/10
Bính
Thìn
Phá Đê +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/11
Âm: 3/10
Đinh
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 4/10
Mậu
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/11
Âm: 5/10
Kỷ
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 6/10
Canh
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/11
Âm: 7/10
Tân
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 8/10
Nhâm
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 9/10
Quý
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 10/10
Giáp
Trừ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 11/10
Ất
Sửu
Mãn Nguy +2 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 12/10
Bính
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 13/10
Đinh
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 14/10
Mậu
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 15/10
Kỷ
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/11
Âm: 16/10
Canh
Ngọ
Nguy Vị +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/11
Âm: 17/10
Tân
Mùi
Thành Mão +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/11
Âm: 18/10
Nhâm
Thân
Thu Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/11
Âm: 19/10
Quý
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 20/10
Giáp
Tuất
Bế Sâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/11
Âm: 21/10
Ất
Hợi
Kiến Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/11
Âm: 22/10
Bính
Trừ Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 23/10
Đinh
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 24/10
Mậu
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/11
Âm: 25/10
Kỷ
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/11
Âm: 26/10
Canh
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 27/10
Tân
Tỵ
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết