Ngày Tốt Trong Tháng 11/2070 Của Tuổi Ất Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2070 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Hợi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2070 của tuổi Ất Hợi gồm: 06/11, 10/11, 22/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2070

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 29/9
Canh
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 30/9
Tân
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/11
Âm: 1/10
Nhâm
Thân
Khai Tất +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/11
Âm: 2/10
Quý
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/11
Âm: 3/10
Giáp
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 4/10
Ất
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/11
Âm: 5/10
Bính
Trừ Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 6/10
Đinh
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/11
Âm: 7/10
Mậu
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 8/10
Kỷ
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/11
Âm: 9/10
Canh
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 10/10
Tân
Tỵ
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/11
Âm: 11/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 12/10
Quý
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/11
Âm: 13/10
Giáp
Thân
Thu Đê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 14/10
Ất
Dậu
Khai Phòng +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 15/10
Bính
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/11
Âm: 16/10
Đinh
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/11
Âm: 17/10
Mậu
Trừ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/11
Âm: 18/10
Kỷ
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 19/10
Canh
Dần
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/11
Âm: 20/10
Tân
Mão
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 21/10
Nhâm
Thìn
Chấp +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 22/10
Quý
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/11
Âm: 23/10
Giáp
Ngọ
Nguy Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 24/10
Ất
Mùi
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/11
Âm: 25/10
Bính
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 26/10
Đinh
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 27/10
Mậu
Tuất
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 28/10
Kỷ
Hợi
Kiến Mão +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết