Ngày Tốt Trong Tháng 11/2049 Của Tuổi Tân Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2049 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2049 của tuổi Tân Hợi gồm: 24/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2049

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 7/10
Canh
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 8/10
Tân
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/11
Âm: 9/10
Nhâm
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 10/10
Quý
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/11
Âm: 11/10
Giáp
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/11
Âm: 12/10
Ất
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/11
Âm: 13/10
Bính
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 14/10
Đinh
Hợi
Kiến Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 15/10
Mậu
Trừ Dực +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/11
Âm: 16/10
Kỷ
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/11
Âm: 17/10
Canh
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/11
Âm: 18/10
Tân
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 19/10
Nhâm
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 20/10
Quý
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/11
Âm: 21/10
Giáp
Ngọ
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 22/10
Ất
Mùi
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 23/10
Bính
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 24/10
Đinh
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 25/10
Mậu
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/11
Âm: 26/10
Kỷ
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/11
Âm: 27/10
Canh
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 28/10
Tân
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/11
Âm: 29/10
Nhâm
Dần
Bình Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 30/10
Quý
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/11
Âm: 1/11
Giáp
Thìn
Chấp Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 2/11
Ất
Tỵ
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/11
Âm: 3/11
Bính
Ngọ
Nguy Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 4/11
Đinh
Mùi
Thành Mão +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/11
Âm: 5/11
Mậu
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 6/11
Kỷ
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết