Ngày Tốt Trong Tháng 11/2024 Của Tuổi Kỷ Tỵ
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2024. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2024
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Âm: 1/10 |
Kỷ Tỵ |
Nguy | Lâu | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 2/11 Âm: 2/10 |
Canh Ngọ |
Thành | Vị | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/11 Âm: 3/10 |
Tân Mùi |
Thu | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/11 Âm: 4/10 |
Nhâm Thân |
Khai | Tất | +1 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/11 Âm: 5/10 |
Quý Dậu |
Bế | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/11 Âm: 6/10 |
Giáp Tuất |
Kiến | Sâm | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 7/11 Âm: 7/10 |
Ất Hợi |
Kiến | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 8/11 Âm: 8/10 |
Bính Tý |
Trừ | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 9/11 Âm: 9/10 |
Đinh Sửu |
Mãn | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/11 Âm: 10/10 |
Mậu Dần |
Bình | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 11/11 Âm: 11/10 |
Kỷ Mão |
Định | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 12/11 Âm: 12/10 |
Canh Thìn |
Chấp | Dực | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/11 Âm: 13/10 |
Tân Tỵ |
Phá | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/11 Âm: 14/10 |
Nhâm Ngọ |
Nguy | Giác | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/11 Âm: 15/10 |
Quý Mùi |
Thành | Cang | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 16/11 Âm: 16/10 |
Giáp Thân |
Thu | Đê | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/11 Âm: 17/10 |
Ất Dậu |
Khai | Phòng | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/11 Âm: 18/10 |
Bính Tuất |
Bế | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/11 Âm: 19/10 |
Đinh Hợi |
Kiến | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 20/11 Âm: 20/10 |
Mậu Tý |
Trừ | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 21/11 Âm: 21/10 |
Kỷ Sửu |
Mãn | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 22/11 Âm: 22/10 |
Canh Dần |
Bình | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/11 Âm: 23/10 |
Tân Mão |
Định | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/11 Âm: 24/10 |
Nhâm Thìn |
Chấp | Hư | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/11 Âm: 25/10 |
Quý Tỵ |
Phá | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 26/11 Âm: 26/10 |
Giáp Ngọ |
Nguy | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 27/11 Âm: 27/10 |
Ất Mùi |
Thành | Bích | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/11 Âm: 28/10 |
Bính Thân |
Thu | Khuê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/11 Âm: 29/10 |
Đinh Dậu |
Khai | Lâu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/11 Âm: 30/10 |
Mậu Tuất |
Bế | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
