Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2209

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2209 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2209 của tuổi Quý Tỵ gồm: 09/10, 15/10, 19/10, 27/10, 30/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2209

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 2/9
Đinh
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 3/9
Mậu
Thân
Bế Tất +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 4/9
Kỷ
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 5/9
Canh
Tuất
Trừ Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 6/9
Tân
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/10
Âm: 7/9
Nhâm
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 8/9
Quý
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 9/9
Giáp
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 10/9
Ất
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 11/9
Bính
Thìn
Phá Dực +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/10
Âm: 12/9
Đinh
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/10
Âm: 13/9
Mậu
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 14/9
Kỷ
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 15/9
Canh
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/10
Âm: 16/9
Tân
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 17/9
Nhâm
Tuất
Kiến Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 18/9
Quý
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/10
Âm: 19/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/10
Âm: 20/9
Ất
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 21/9
Bính
Dần
Định Ngưu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 22/9
Đinh
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 23/9
Mậu
Thìn
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 24/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/10
Âm: 25/9
Canh
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 26/9
Tân
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/10
Âm: 27/9
Nhâm
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 28/9
Quý
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/10
Âm: 29/9
Giáp
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 1/10
Ất
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/10
Âm: 2/10
Bính
Mãn Tất +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 3/10
Đinh
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết