Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2177

Tháng 10 năm 2177 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 10/2177 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/10, 03/10, 07/10, 08/10, 10/10, 15/10, 17/10, 20/10, 22/10, 25/10, 30/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2177

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 10/9
Canh
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 11/9
Tân
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 12/9
Nhâm
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/10
Âm: 13/9
Quý
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/10
Âm: 14/9
Giáp
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 15/9
Ất
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 16/9
Bính
Dần
Chấp Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/10
Âm: 17/9
Đinh
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 18/9
Mậu
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 19/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 20/9
Canh
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 21/9
Tân
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 22/9
Nhâm
Thân
Khai Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 23/9
Quý
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 24/9
Giáp
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 25/9
Ất
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/10
Âm: 26/9
Bính
Mãn Quỷ +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 27/9
Đinh
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 28/9
Mậu
Dần
Định Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 29/9
Kỷ
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 30/9
Canh
Thìn
Phá Dực +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/10
Âm: 1/9
Tân
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 2/9
Nhâm
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 3/9
Quý
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 4/9
Giáp
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 5/9
Ất
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 6/9
Bính
Tuất
Kiến Tâm +4 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/10
Âm: 7/9
Đinh
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/10
Âm: 8/9
Mậu
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 9/9
Kỷ
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 10/9
Canh
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết