Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2162

Tháng 10 năm 2162 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2162 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2162

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 23/8
Tân
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 24/8
Nhâm
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 25/8
Quý
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 26/8
Giáp
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/10
Âm: 27/8
Ất
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 28/8
Bính
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/10
Âm: 29/8
Đinh
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 1/9
Mậu
Thân
Khai Quỷ +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 2/9
Kỷ
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/10
Âm: 3/9
Canh
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 4/9
Tân
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/10
Âm: 5/9
Nhâm
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 6/9
Quý
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 7/9
Giáp
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 8/9
Ất
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 9/9
Bính
Thìn
Phá Đê +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/10
Âm: 10/9
Đinh
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/10
Âm: 11/9
Mậu
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 12/9
Kỷ
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 13/9
Canh
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 14/9
Tân
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 15/9
Nhâm
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 16/9
Quý
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/10
Âm: 17/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/10
Âm: 18/9
Ất
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 19/9
Bính
Dần
Định Thất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 20/9
Đinh
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/10
Âm: 21/9
Mậu
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 22/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 23/9
Canh
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 24/9
Tân
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết