Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2150
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2150 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2150
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 13/10 |
Kỷ Hợi |
Kiến | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 14/10 |
Canh Tý |
Trừ | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 15/10 |
Tân Sửu |
Mãn | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 16/10 |
Nhâm Dần |
Bình | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 17/10 |
Quý Mão |
Định | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 18/10 |
Giáp Thìn |
Chấp | Hư | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 19/10 |
Ất Tỵ |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 20/10 |
Bính Ngọ |
Phá | Thất | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 21/10 |
Đinh Mùi |
Nguy | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 22/10 |
Mậu Thân |
Thành | Khuê | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 23/10 |
Kỷ Dậu |
Thu | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 24/10 |
Canh Tuất |
Khai | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 25/10 |
Tân Hợi |
Bế | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 26/10 |
Nhâm Tý |
Kiến | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 27/10 |
Quý Sửu |
Trừ | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 28/10 |
Giáp Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 29/10 |
Ất Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 30/10 |
Bính Thìn |
Định | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 1/11 |
Đinh Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 2/11 |
Mậu Ngọ |
Phá | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 3/11 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 4/11 |
Canh Thân |
Thành | Dực | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 5/11 |
Tân Dậu |
Thu | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 6/11 |
Nhâm Tuất |
Khai | Giác | +2 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 7/11 |
Quý Hợi |
Bế | Cang | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 8/11 |
Giáp Tý |
Kiến | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 9/11 |
Ất Sửu |
Trừ | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 10/11 |
Bính Dần |
Mãn | Tâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 11/11 |
Đinh Mão |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 12/11 |
Mậu Thìn |
Định | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 13/11 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2150 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2151 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2151 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2151 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2151 cho tuổi Quý Tỵ
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2151 cho tuổi Quý Tỵ
