Ngày tốt tuổi Đinh Mão tháng 10/2096

Tháng 10 năm 2096 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2096 của tuổi Đinh Mão gồm: 31/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2096

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 16/8
Bính
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/10
Âm: 17/8
Đinh
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 18/8
Mậu
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 19/8
Kỷ
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 20/8
Canh
Thân
Bế Quỷ +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/10
Âm: 21/8
Tân
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 22/8
Nhâm
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 23/8
Quý
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 24/8
Giáp
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/10
Âm: 25/8
Ất
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/10
Âm: 26/8
Bính
Dần
Định Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 27/8
Đinh
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 28/8
Mậu
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 29/8
Kỷ
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 30/8
Canh
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 1/9
Tân
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/10
Âm: 2/9
Nhâm
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/10
Âm: 3/9
Quý
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/10
Âm: 4/9
Giáp
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 5/9
Ất
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 6/9
Bính
Mãn +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/10
Âm: 7/9
Đinh
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 8/9
Mậu
Dần
Định Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 9/9
Kỷ
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 10/9
Canh
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/10
Âm: 11/9
Tân
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/10
Âm: 12/9
Nhâm
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 13/9
Quý
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 14/9
Giáp
Thân
Khai Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 15/9
Ất
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/10
Âm: 16/9
Bính
Tuất
Kiến Sâm +4 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết