Ngày tốt tuổi Đinh Mão tháng 10/2092

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2092 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2092 của tuổi Đinh Mão gồm: 04/10, 29/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2092

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 1/9
Ất
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 2/9
Bính
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/10
Âm: 3/9
Đinh
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 4/9
Mậu
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/10
Âm: 5/9
Kỷ
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 6/9
Canh
Bình Tất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 7/9
Tân
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 8/9
Nhâm
Dần
Định Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 9/9
Quý
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 10/9
Giáp
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/10
Âm: 11/9
Ất
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/10
Âm: 12/9
Bính
Ngọ
Thành Tinh +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 13/9
Đinh
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 14/9
Mậu
Thân
Khai Dực +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 15/9
Kỷ
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/10
Âm: 16/9
Canh
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 17/9
Tân
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 18/9
Nhâm
Mãn Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 19/9
Quý
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 20/9
Giáp
Dần
Định Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 21/9
Ất
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 22/9
Bính
Thìn
Phá +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 23/9
Đinh
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 24/9
Mậu
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 25/9
Kỷ
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 26/9
Canh
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/10
Âm: 27/9
Tân
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 28/9
Nhâm
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 29/9
Quý
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 30/9
Giáp
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
31/10
Âm: 1/10
Ất
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết