Ngày Tốt Trong Tháng 10/2083 Của Tuổi Ất Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2083 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Hợi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2083 của tuổi Ất Hợi gồm: 21/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2083

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 20/8
Đinh
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 21/8
Mậu
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/10
Âm: 22/8
Kỷ
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 23/8
Canh
Tuất
Trừ Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 24/8
Tân
Hợi
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 25/8
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 26/8
Quý
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 27/8
Giáp
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 28/8
Ất
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/10
Âm: 29/8
Bính
Thìn
Phá +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/10
Âm: 1/9
Đinh
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/10
Âm: 2/9
Mậu
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 3/9
Kỷ
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 4/9
Canh
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/10
Âm: 5/9
Tân
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 6/9
Nhâm
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 7/9
Quý
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 8/9
Giáp
Mãn Tất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/10
Âm: 9/9
Ất
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 10/9
Bính
Dần
Định Sâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 11/9
Đinh
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 12/9
Mậu
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 13/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/10
Âm: 14/9
Canh
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 15/9
Tân
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/10
Âm: 16/9
Nhâm
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/10
Âm: 17/9
Quý
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/10
Âm: 18/9
Giáp
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 19/9
Ất
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 20/9
Bính
Mãn Đê +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/10
Âm: 21/9
Đinh
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết