Ngày Tốt Trong Tháng 10/2072 Của Tuổi Đinh Mão

Tháng 10 năm 2072 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2072 của tuổi Đinh Mão gồm: 01/10, 05/10, 26/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2072

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 20/8
Canh
Tuất
Trừ Vị +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 21/8
Tân
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 22/8
Nhâm
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 23/8
Quý
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 24/8
Giáp
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 25/8
Ất
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 26/8
Bính
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/10
Âm: 27/8
Đinh
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 28/8
Mậu
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 29/8
Kỷ
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 30/8
Canh
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 1/9
Tân
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/10
Âm: 2/9
Nhâm
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 3/9
Quý
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 4/9
Giáp
Mãn Đê +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
16/10
Âm: 5/9
Ất
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 6/9
Bính
Dần
Định Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 7/9
Đinh
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 8/9
Mậu
Thìn
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 9/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 10/9
Canh
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 11/9
Tân
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/10
Âm: 12/9
Nhâm
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
24/10
Âm: 13/9
Quý
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/10
Âm: 14/9
Giáp
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 15/9
Ất
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 16/9
Bính
Mãn Khuê +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 17/9
Đinh
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/10
Âm: 18/9
Mậu
Dần
Định Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 19/9
Kỷ
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/10
Âm: 20/9
Canh
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết