Ngày Tốt Trong Tháng 10/2070 Của Tuổi Quý Hợi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2070. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Hợi (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2070 của tuổi Quý Hợi gồm: 04/10, 13/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2070

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 27/8
Kỷ
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 28/8
Canh
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/10
Âm: 29/8
Tân
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 1/9
Nhâm
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/10
Âm: 2/9
Quý
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/10
Âm: 3/9
Giáp
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 4/9
Ất
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/10
Âm: 5/9
Bính
Ngọ
Thành Sâm +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 6/9
Đinh
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 7/9
Mậu
Thân
Khai Quỷ +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 8/9
Kỷ
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/10
Âm: 9/9
Canh
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/10
Âm: 10/9
Tân
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 11/9
Nhâm
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/10
Âm: 12/9
Quý
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 13/9
Giáp
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 14/9
Ất
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 15/9
Bính
Thìn
Phá Đê +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/10
Âm: 16/9
Đinh
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/10
Âm: 17/9
Mậu
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 18/9
Kỷ
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 19/9
Canh
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/10
Âm: 20/9
Tân
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 21/9
Nhâm
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 22/9
Quý
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 23/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 24/9
Ất
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 25/9
Bính
Dần
Định Thất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 26/9
Đinh
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 27/9
Mậu
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 28/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết