Ngày Tốt Trong Tháng 10/2069 Của Tuổi Kỷ Sửu

Tháng 10 năm 2069 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Sửu (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Tích Lịch Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2069 của tuổi Kỷ Sửu gồm: 05/10, 16/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2069

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 17/8
Giáp
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/10
Âm: 18/8
Ất
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/10
Âm: 19/8
Bính
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/10
Âm: 20/8
Đinh
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 21/8
Mậu
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 22/8
Kỷ
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 23/8
Canh
Bình Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 24/8
Tân
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/10
Âm: 25/8
Nhâm
Dần
Định Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 26/8
Quý
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 27/8
Giáp
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 28/8
Ất
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/10
Âm: 29/8
Bính
Ngọ
Thành Tinh +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 30/8
Đinh
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/10
Âm: 1/9
Mậu
Thân
Khai Dực +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 2/9
Kỷ
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 3/9
Canh
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 4/9
Tân
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/10
Âm: 5/9
Nhâm
Mãn Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 6/9
Quý
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 7/9
Giáp
Dần
Định Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 8/9
Ất
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 9/9
Bính
Thìn
Phá +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/10
Âm: 10/9
Đinh
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 11/9
Mậu
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 12/9
Kỷ
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/10
Âm: 13/9
Canh
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 14/9
Tân
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 15/9
Nhâm
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 16/9
Quý
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 17/9
Giáp
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết