Ngày Tốt Trong Tháng 10/2057 Của Tuổi Kỷ Sửu

Tháng 10 năm 2057 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Sửu (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Tích Lịch Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2057 của tuổi Kỷ Sửu gồm: 03/10, 09/10, 31/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2057

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 4/9
Tân
Mão
Phá Trương +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 5/9
Nhâm
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 6/9
Quý
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/10
Âm: 7/9
Giáp
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 8/9
Ất
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/10
Âm: 9/9
Bính
Thân
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/10
Âm: 10/9
Đinh
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 11/9
Mậu
Tuất
Kiến Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 12/9
Kỷ
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 13/9
Canh
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 14/9
Tân
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 15/9
Nhâm
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 16/9
Quý
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 17/9
Giáp
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/10
Âm: 18/9
Ất
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 19/9
Bính
Ngọ
Thành Thất +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 20/9
Đinh
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/10
Âm: 21/9
Mậu
Thân
Khai Khuê +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 22/9
Kỷ
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 23/9
Canh
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 24/9
Tân
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/10
Âm: 25/9
Nhâm
Mãn Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 26/9
Quý
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/10
Âm: 27/9
Giáp
Dần
Định Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 28/9
Ất
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 29/9
Bính
Thìn
Phá Quỷ +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/10
Âm: 30/9
Đinh
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 1/10
Mậu
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 2/10
Kỷ
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/10
Âm: 3/10
Canh
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 4/10
Tân
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết