Ngày Tốt Trong Tháng 10/2050 Của Tuổi Ất Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2050 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Hợi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2050 của tuổi Ất Hợi gồm: 01/10, 26/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2050

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 16/8
Giáp
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 17/8
Ất
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/10
Âm: 18/8
Bính
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 19/8
Đinh
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/10
Âm: 20/8
Mậu
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 21/8
Kỷ
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 22/8
Canh
Thân
Bế Quỷ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 23/8
Tân
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 24/8
Nhâm
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/10
Âm: 25/8
Quý
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 26/8
Giáp
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/10
Âm: 27/8
Ất
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 28/8
Bính
Dần
Định Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 29/8
Đinh
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 30/8
Mậu
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 1/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/10
Âm: 2/9
Canh
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 3/9
Tân
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 4/9
Nhâm
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 5/9
Quý
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 6/9
Giáp
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 7/9
Ất
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 8/9
Bính
Mãn +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/10
Âm: 9/9
Đinh
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/10
Âm: 10/9
Mậu
Dần
Định Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 11/9
Kỷ
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 12/9
Canh
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 13/9
Tân
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/10
Âm: 14/9
Nhâm
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 15/9
Quý
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/10
Âm: 16/9
Giáp
Thân
Khai Tất +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết