Ngày Tốt Trong Tháng 10/2048 Của Tuổi Bính Tý

Tháng 10 năm 2048 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2048 của tuổi Bính Tý gồm: 07/10, 08/10, 22/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2048

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 24/8
Giáp
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/10
Âm: 25/8
Ất
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 26/8
Bính
Ngọ
Thu Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/10
Âm: 27/8
Đinh
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 28/8
Mậu
Thân
Bế Tất +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 29/8
Kỷ
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 30/8
Canh
Tuất
Trừ Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/10
Âm: 1/9
Tân
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 2/9
Nhâm
Mãn Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
10/10
Âm: 3/9
Quý
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 4/9
Giáp
Dần
Định Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 5/9
Ất
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 6/9
Bính
Thìn
Phá Dực +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/10
Âm: 7/9
Đinh
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 8/9
Mậu
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/10
Âm: 9/9
Kỷ
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
17/10
Âm: 10/9
Canh
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/10
Âm: 11/9
Tân
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/10
Âm: 12/9
Nhâm
Tuất
Kiến Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 13/9
Quý
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 14/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 15/9
Ất
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 16/9
Bính
Dần
Định Ngưu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 17/9
Đinh
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/10
Âm: 18/9
Mậu
Thìn
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 19/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/10
Âm: 20/9
Canh
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 21/9
Tân
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
29/10
Âm: 22/9
Nhâm
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 23/9
Quý
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 24/9
Giáp
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết