Ngày Tốt Trong Tháng 12/2048 Của Tuổi Bính Tý

Xem ngày tốt xấu tháng 12/2048 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2048 của tuổi Bính Tý gồm: 08/12, 16/12, 20/12, 21/12, 28/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2048

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 26/10
Ất
Tỵ
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/12
Âm: 27/10
Bính
Ngọ
Nguy Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/12
Âm: 28/10
Đinh
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/12
Âm: 29/10
Mậu
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 1/11
Kỷ
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 2/11
Canh
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/12
Âm: 3/11
Tân
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 4/11
Nhâm
Kiến Dực +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/12
Âm: 5/11
Quý
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 6/11
Giáp
Dần
Mãn Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 7/11
Ất
Mão
Bình Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 8/11
Bính
Thìn
Định Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/12
Âm: 9/11
Đinh
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 10/11
Mậu
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/12
Âm: 11/11
Kỷ
Mùi
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
16/12
Âm: 12/11
Canh
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/12
Âm: 13/11
Tân
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 14/11
Nhâm
Tuất
Khai Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 15/11
Quý
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 16/11
Giáp
Kiến +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/12
Âm: 17/11
Ất
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/12
Âm: 18/11
Bính
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 19/11
Đinh
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 20/11
Mậu
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/12
Âm: 21/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 22/11
Canh
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/12
Âm: 23/11
Tân
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 24/11
Nhâm
Thân
Thành Tất +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/12
Âm: 25/11
Quý
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 26/11
Giáp
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/12
Âm: 27/11
Ất
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết