Ngày Tốt Trong Tháng 3/2038 Của Tuổi Kỷ Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2038. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Đại Lâm Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Kỷ Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2038 của tuổi Kỷ Tỵ gồm: 01/03, 06/03, 07/03, 25/03, 30/03, 31/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2038

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 26/1
Đinh
Sửu
Bế Nguy +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 27/1
Mậu
Dần
Kiến Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 28/1
Kỷ
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/3
Âm: 29/1
Canh
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/3
Âm: 30/1
Tân
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 1/2
Nhâm
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/3
Âm: 2/2
Quý
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 3/2
Giáp
Thân
Chấp Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 4/2
Ất
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 5/2
Bính
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 6/2
Đinh
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/3
Âm: 7/2
Mậu
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 8/2
Kỷ
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/3
Âm: 9/2
Canh
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/3
Âm: 10/2
Tân
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 11/2
Nhâm
Thìn
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 12/2
Quý
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/3
Âm: 13/2
Giáp
Ngọ
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 14/2
Ất
Mùi
Định Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 15/2
Bính
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/3
Âm: 16/2
Đinh
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/3
Âm: 17/2
Mậu
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/3
Âm: 18/2
Kỷ
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/3
Âm: 19/2
Canh
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 20/2
Tân
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/3
Âm: 21/2
Nhâm
Dần
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
27/3
Âm: 22/2
Quý
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 23/2
Giáp
Thìn
Trừ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 24/2
Ất
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 25/2
Bính
Ngọ
Bình Thất +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/3
Âm: 26/2
Đinh
Mùi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết