Ngày Tốt Trong Tháng 10/2018 Của Tuổi Canh Thìn

Tháng 10 năm 2018 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 10/2018 của tuổi Canh Thìn gồm: 04/10, 05/10, 07/10, 10/10, 12/10, 20/10, 28/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2018

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 22/8
Bính
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 23/8
Đinh
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 24/8
Mậu
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/10
Âm: 25/8
Kỷ
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/10
Âm: 26/8
Canh
Ngọ
Thu Ngưu +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 27/8
Tân
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 28/8
Nhâm
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/10
Âm: 29/8
Quý
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 1/9
Giáp
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/10
Âm: 2/9
Ất
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 3/9
Bính
Mãn Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 4/9
Đinh
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/10
Âm: 5/9
Mậu
Dần
Định Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 6/9
Kỷ
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/10
Âm: 7/9
Canh
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 8/9
Tân
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/10
Âm: 9/9
Nhâm
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 10/9
Quý
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/10
Âm: 11/9
Giáp
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/10
Âm: 12/9
Ất
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 13/9
Bính
Tuất
Kiến Tinh +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/10
Âm: 14/9
Đinh
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 15/9
Mậu
Mãn Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 16/9
Kỷ
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/10
Âm: 17/9
Canh
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 18/9
Tân
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 19/9
Nhâm
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 20/9
Quý
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 21/9
Giáp
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 22/9
Ất
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 23/9
Bính
Thân
Khai +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết