Ngày tốt tuổi Canh Thìn tháng 10/2012

Tháng 10 năm 2012 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2012 của tuổi Canh Thìn gồm: 29/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2012

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 16/8
Ất
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 17/8
Bính
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 18/8
Đinh
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 19/8
Mậu
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/10
Âm: 20/8
Kỷ
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
6/10
Âm: 21/8
Canh
Bình Đê +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 22/8
Tân
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 23/8
Nhâm
Dần
Định Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 24/8
Quý
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 25/8
Giáp
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/10
Âm: 26/8
Ất
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/10
Âm: 27/8
Bính
Ngọ
Thành Ngưu +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 28/8
Đinh
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 29/8
Mậu
Thân
Khai +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 1/9
Kỷ
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 2/9
Canh
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/10
Âm: 3/9
Tân
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 4/9
Nhâm
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
19/10
Âm: 5/9
Quý
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 6/9
Giáp
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 7/9
Ất
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 8/9
Bính
Thìn
Phá Tất +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/10
Âm: 9/9
Đinh
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/10
Âm: 10/9
Mậu
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 11/9
Kỷ
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/10
Âm: 12/9
Canh
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/10
Âm: 13/9
Tân
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 14/9
Nhâm
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/10
Âm: 15/9
Quý
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 16/9
Giáp
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 17/9
Ất
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết