Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 10/2010

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2010. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2010 của tuổi Canh Dần gồm: 07/10, 16/10, 28/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2010

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 24/8
Giáp
Thân
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/10
Âm: 25/8
Ất
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 26/8
Bính
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/10
Âm: 27/8
Đinh
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 28/8
Mậu
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/10
Âm: 29/8
Kỷ
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 30/8
Canh
Dần
Chấp Giác +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/10
Âm: 1/9
Tân
Mão
Phá Cang +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 2/9
Nhâm
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/10
Âm: 3/9
Quý
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 4/9
Giáp
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 5/9
Ất
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 6/9
Bính
Thân
Khai +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/10
Âm: 7/9
Đinh
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 8/9
Mậu
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 9/9
Kỷ
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 10/9
Canh
Mãn +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
18/10
Âm: 11/9
Tân
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/10
Âm: 12/9
Nhâm
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 13/9
Quý
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 14/9
Giáp
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 15/9
Ất
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/10
Âm: 16/9
Bính
Ngọ
Thành Vị +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 17/9
Đinh
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/10
Âm: 18/9
Mậu
Thân
Khai Tất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/10
Âm: 19/9
Kỷ
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/10
Âm: 20/9
Canh
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/10
Âm: 21/9
Tân
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 22/9
Nhâm
Mãn Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 23/9
Quý
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 24/9
Giáp
Dần
Định Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết