Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 10/1998

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 1998. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/1998 của tuổi Canh Dần gồm: 19/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/1998

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 11/8
Tân
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 12/8
Nhâm
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/10
Âm: 13/8
Quý
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 14/8
Giáp
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/10
Âm: 15/8
Ất
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 16/8
Bính
Tuất
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/10
Âm: 17/8
Đinh
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/10
Âm: 18/8
Mậu
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 19/8
Kỷ
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 20/8
Canh
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 21/8
Tân
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 22/8
Nhâm
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 23/8
Quý
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 24/8
Giáp
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 25/8
Ất
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/10
Âm: 26/8
Bính
Thân
Khai Quỷ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/10
Âm: 27/8
Đinh
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 28/8
Mậu
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 29/8
Kỷ
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 1/9
Canh
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/10
Âm: 2/9
Tân
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/10
Âm: 3/9
Nhâm
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 4/9
Quý
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/10
Âm: 5/9
Giáp
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 6/9
Ất
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/10
Âm: 7/9
Bính
Ngọ
Thành Tâm +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 8/9
Đinh
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 9/9
Mậu
Thân
Khai +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/10
Âm: 10/9
Kỷ
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 11/9
Canh
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/10
Âm: 12/9
Tân
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết