Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 3/1999

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 1999. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/1999 của tuổi Canh Dần gồm: 08/03, 11/03, 12/03, 26/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/1999

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 14/1
Nhâm
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 15/1
Quý
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/3
Âm: 16/1
Giáp
Dần
Kiến Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 17/1
Ất
Mão
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/3
Âm: 18/1
Bính
Thìn
Mãn Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 19/1
Đinh
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 20/1
Mậu
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 21/1
Kỷ
Mùi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/3
Âm: 22/1
Canh
Thân
Chấp Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/3
Âm: 23/1
Tân
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/3
Âm: 24/1
Nhâm
Tuất
Nguy Giác +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/3
Âm: 25/1
Quý
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/3
Âm: 26/1
Giáp
Thu Đê +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 27/1
Ất
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 28/1
Bính
Dần
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/3
Âm: 29/1
Đinh
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 30/1
Mậu
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 1/2
Kỷ
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/3
Âm: 2/2
Canh
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/3
Âm: 3/2
Tân
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 4/2
Nhâm
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/3
Âm: 5/2
Quý
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 6/2
Giáp
Tuất
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 7/2
Ất
Hợi
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 8/2
Bính
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 9/2
Đinh
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/3
Âm: 10/2
Mậu
Dần
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 11/2
Kỷ
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 12/2
Canh
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 13/2
Tân
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 14/2
Nhâm
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết